đã khát

  1. Quench one's thirst, slake quenched
    • Uống cho đã khát
      To drink until one's thirst is quenched

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đã khát"

đã khát
Sau khi uống một ly nước mát, cô bé cảm thấy đã khát.